yêu chuộng

Học thuật
Thân thiện
yêu chuộng

Họ yêu chuộng những bức tranh phong cảnh thanh bình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Yêu mến coi trọng hơn những thứ khác cùng loại: "Yêu chuộng" diễn tả tình cảm yêu thích, quý mến sâu sắc thường đi kèm với sự đánh giá cao, ưu ái dành cho một đối tượng, giá trị hoặc nguyên tắc nào đó so với các lựa chọn khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dân ta vốn truyền thống yêu chuộng hòa bình. (Nhân dân ta vốn truyền thống yêu mến coi trọng hòa bình.)
    • Anh ấy yêu chuộng lối sống giản dị, thanh đạm. (Anh ấy yêu thích đề cao lối sống giản dị, thanh đạm.)
    • Vị lãnh tụ ấy luôn được yêu chuộng bởi sự chính trực tấm lòng dân. (Vị lãnh tụ ấy luôn được mọi người yêu mến kính trọng sự chính trực tấm lòng dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yêu chuộng" thường dùng cho các giá trị, nguyên tắc, phẩm chất trừu tượng: Từ này thường được sử dụng với những khái niệm mang tính tích cực, cao đẹp như hòa bình, công lý, tự do, sự giản dị, cái đẹp thuần khiết.
    • Một trái tim biết yêu chuộng cái đẹp sẽ luôn tìm thấy niềm vui trong cuộc sống.
  • Thể bị động "được yêu chuộng": Diễn tả việc một người hoặc một thứ nhận được sự yêu mến, quý trọng từ người khác.
    • Những tác phẩm chân chính luôn được yêu chuộng qua mọi thời đại.
Biến thể từ gần giống
  • Yêu mến (đg): tình cảm thân thương, quý trọng (thường dùng cho người hoặc vật cụ thể). "Yêu chuộng" thiên về sự đề cao giá trị hơn.
    • giáo được học sinh rất yêu mến.
  • Trân trọng (đg): Coi quý giá, giữ gìn cẩn thận. "Trân trọng" nhấn mạnh hành động giữ gìn, trong khi "yêu chuộng" nhấn mạnh tình cảm sự ưu ái.
    • Chúng tôi trân trọng tình bạn giữa hai dân tộc.
  • Ưa chuộng (đg): Thích dùng, thích sử dụng (thường dùng cho sản phẩm, xu hướng). "Ưa chuộng" mang tính thực tế, phổ biến hơn, còn "yêu chuộng" mang sắc thái trang trọng sâu sắc hơn.
    • Giới trẻ hiện nay ưa chuộng thời trang thể thao.
Từ đồng nghĩa
  • Quý trọng: Coi quý giá, giá trị đối xử tôn trọng.
  • Đề cao: Coi trọng tán dương.
  • Tôn sùng: Yêu mến tôn kính đến mức cao nhất (mạnh hơn "yêu chuộng").
Từ trái nghĩa
  • Khinh rẻ: Coi thường, không tôn trọng.
  • Ghét bỏ: ác cảm, không ưa.
  • Bài xích: Phản đối, loại trừ.
yêu chuộng

Họ yêu chuộng những bức tranh phong cảnh thanh bình.

  1. đg. Yêu tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung. Yêu chuộng hoà bình.